公園の入り口に段差があるので、車椅子の段差乗り越えには細心の注意が必要です。
Lối vào công viên có bậc thềm, nên cần hết sức chú ý khi vượt qua bậc thềm bằng xe lăn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Vượt qua chướng ngại vật/bậc thềm/mặt đường không bằng phẳng.
段差乗り越え trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Vượt qua chướng ngại vật/bậc thềm/mặt đường không bằng phẳng..
Cách đọc là だんさのりこえ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (từ động từ 乗り越える). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: だんさのりこえ
Hán Việt: Đoạn sai thừa việt
Loại từ: Danh từ (từ động từ 乗り越える)
Nguồn/bài: Túi 58
公園の入り口に段差があるので、車椅子の段差乗り越えには細心の注意が必要です。
Lối vào công viên có bậc thềm, nên cần hết sức chú ý khi vượt qua bậc thềm bằng xe lăn.
正しい段差乗り越えの方法を学ぶことは、介助者にとって非常に重要です。
Học cách vượt qua bậc thềm đúng cách là điều cực kỳ quan trọng đối với người chăm sóc.
Từ gần nghĩa: 段差を越えること (dansa o koeru koto), 障害物突破 (shougaibutsu toppa)
Từ trái nghĩa: 段差につまずく (dansa ni tsumazuku)
Liên quan: 段差 (dansa), 乗り越える (norikoeru), スロープ (suroopu), バリアフリー (bariafurii)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.