Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

圧瘡 (あつしょう) – nghĩa và ví dụ

Loét do tì đè, loét ép (bedsores, pressure ulcer).

圧瘡 nghĩa là gì?

圧瘡 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Loét do tì đè, loét ép (bedsores, pressure ulcer)..

圧瘡 đọc thế nào?

Cách đọc là あつしょう.

Cách dùng 圧瘡 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あつしょう

Hán Việt: Áp Sang

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 59

Ví dụ với 圧瘡

夜間巡視時に、仙骨部に圧瘡の初期兆候がないか確認しました。

Khi tuần tra ban đêm, tôi đã kiểm tra xem có dấu hiệu ban đầu của loét do tì đè ở vùng xương cùng không.

定期的な体位変換は圧瘡予防に非常に重要です。

Thay đổi tư thế định kỳ rất quan trọng trong việc phòng ngừa loét do tì đè.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 褥瘡 (じょくそう - phổ biến hơn)

Liên quan: 体位変換 (たいいへんかん), 皮膚 (ひふ), 発赤 (ほっせき), 予防 (よぼう)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...