Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

注入食 (ちゅうにゅうしょく) – nghĩa và ví dụ

Thức ăn bơm/truyền (thức ăn dạng lỏng được đưa trực tiếp vào dạ dày hoặc ruột qua ống thông)

注入食 nghĩa là gì?

注入食 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thức ăn bơm/truyền (thức ăn dạng lỏng được đưa trực tiếp vào dạ dày hoặc ruột qua ống thông).

注入食 đọc thế nào?

Cách đọc là ちゅうにゅうしょく.

Cách dùng 注入食 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちゅうにゅうしょく

Hán Việt: Chú nhập thực

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 59

Ví dụ với 注入食

患者さんの胃ろうから、定時に注入食をゆっくりと入れてください。

Xin hãy từ từ bơm thức ăn vào ống thông dạ dày của bệnh nhân đúng giờ.

誤嚥のリスクがあるため、彼は当面注入食で栄養を摂ることになりました。

Vì có nguy cơ sặc, anh ấy tạm thời sẽ được nuôi dưỡng bằng thức ăn bơm.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 経管栄養食 (けいかんえいようしょく)

Từ trái nghĩa: 経口摂取 (けいこうせっしゅ)

Liên quan: 経管栄養 (けいかんえいよう), 胃ろう (いろう), 鼻腔栄養 (びくうえいよう)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...