Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

定時巡回 (ていじじゅんかい) – nghĩa và ví dụ

Tuần tra định kỳ, đi kiểm tra theo giờ định sẵn.

定時巡回 nghĩa là gì?

定時巡回 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tuần tra định kỳ, đi kiểm tra theo giờ định sẵn..

定時巡回 đọc thế nào?

Cách đọc là ていじじゅんかい.

Cách dùng 定時巡回 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

定時巡回 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ていじじゅんかい

Hán Việt: Định thời tuần hồi

Loại từ: Danh từ, Động từ する

Nguồn/bài: Túi 59

Ví dụ với 定時巡回

夜間の定時巡回時に、〇〇様の呼吸状態に異変がないか確認しました。

Trong lúc tuần tra định kỳ ban đêm, tôi đã kiểm tra xem tình trạng hô hấp của ông/bà 〇〇 có gì bất thường không.

午前2時の定時巡回では、入居者全員が安らかに眠っていました。

Trong lần tuần tra định kỳ lúc 2 giờ sáng, tất cả cư dân đều đang ngủ yên bình.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...