夜間、〇〇様の低栄養状態を考慮し、追加の栄養補助食品を提供しました。
Ban đêm, xem xét tình trạng suy dinh dưỡng của ông/bà 〇〇, tôi đã cung cấp thêm thực phẩm bổ sung dinh dưỡng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng.
低栄養 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng..
Cách đọc là ていえいよう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ていえいよう
Hán Việt: Đê dinh dưỡng
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 59
夜間、〇〇様の低栄養状態を考慮し、追加の栄養補助食品を提供しました。
Ban đêm, xem xét tình trạng suy dinh dưỡng của ông/bà 〇〇, tôi đã cung cấp thêm thực phẩm bổ sung dinh dưỡng.
低栄養は褥瘡のリスクを高めるため、日々の食事摂取量を確認する必要があります。
Suy dinh dưỡng làm tăng nguy cơ loét do tì đè, vì vậy cần kiểm tra lượng thức ăn tiêu thụ hàng ngày.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.