Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

安楽 (あんらく) – nghĩa và ví dụ

Thoải mái, dễ chịu, an nhàn, không đau đớn (thường dùng trong ngữ cảnh chăm sóc, đặc biệt là chăm sóc cuối đời)

安楽 nghĩa là gì?

安楽 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thoải mái, dễ chịu, an nhàn, không đau đớn (thường dùng trong ngữ cảnh chăm sóc, đặc biệt là chăm sóc cuối đời).

安楽 đọc thế nào?

Cách đọc là あんらく.

Cách dùng 安楽 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あんらく

Hán Việt: An Lạc

Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi Na

Nguồn/bài: Túi 59

Ví dụ với 安楽

夜間は、〇〇様が安楽に過ごせるよう体位変換と疼痛コントロールを行いました。

Trong đêm, chúng tôi đã thực hiện thay đổi tư thế và kiểm soát cơn đau để ông/bà OOO có thể trải qua một cách thoải mái.

患者様の安楽な最期を迎えるためのケアプランを検討しています。

Chúng tôi đang xem xét kế hoạch chăm sóc để bệnh nhân có một cuộc sống cuối đời an lạc.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...