Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

高ぶる (たかぶる) – nghĩa và ví dụ

Xúc động mạnh, phấn khích, dâng trào (cảm xúc).

高ぶる nghĩa là gì?

高ぶる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Xúc động mạnh, phấn khích, dâng trào (cảm xúc)..

高ぶる đọc thế nào?

Cách đọc là たかぶる.

Cách dùng 高ぶる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たかぶる

Hán Việt: Cao (Cao)

Loại từ: Động từ nhóm 1

Nguồn/bài: Túi 59

Ví dụ với 高ぶる

プロポーズの瞬間、感動で胸が高ぶるのを感じた。

Khoảnh khắc cầu hôn, tôi cảm thấy lồng ngực mình xúc động dâng trào.

初めてのデートの前日は、期待と不安で気持ちが高ぶって眠れなかった。

Đêm trước buổi hẹn hò đầu tiên, tôi không ngủ được vì cảm xúc dâng trào với cả sự mong đợi và lo lắng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...