私は課題解決能力に自信があり、どんな困難な状況でも諦めません。
Tôi tự tin vào khả năng giải quyết vấn đề của mình và sẽ không từ bỏ dù trong bất kỳ tình huống khó khăn nào.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Giải quyết vấn đề; xử lý các thách thức.
課題解決 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Giải quyết vấn đề; xử lý các thách thức..
Cách đọc là かだいかいけつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (thường dùng dưới dạng する động từ: 課題解決する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かだいかいけつ
Hán Việt: Khóa Đề Giải Quyết
Loại từ: Danh từ (thường dùng dưới dạng する động từ: 課題解決する)
Nguồn/bài: Túi 59
私は課題解決能力に自信があり、どんな困難な状況でも諦めません。
Tôi tự tin vào khả năng giải quyết vấn đề của mình và sẽ không từ bỏ dù trong bất kỳ tình huống khó khăn nào.
当社では、積極的に課題解決に取り組める人材を求めています。
Công ty chúng tôi đang tìm kiếm những nhân sự có thể chủ động giải quyết các vấn đề.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.