Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

運行見合わせ (うんこうみあわせ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Tạm ngừng vận hành, tạm dừng hoạt động (tàu, xe buýt)

運行見合わせ nghĩa là gì?

運行見合わせ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tạm ngừng vận hành, tạm dừng hoạt động (tàu, xe buýt).

運行見合わせ đọc thế nào?

Cách đọc là うんこうみあわせ.

Cách dùng 運行見合わせ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Cụm danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

運行見合わせ thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うんこうみあわせ

Loại từ: Danh từ / Cụm danh từ

Nguồn/bài: Túi 59

Ví dụ với 運行見合わせ

人身事故のため、全線で運行見合わせとなっています。

Do tai nạn liên quan đến người, toàn bộ tuyến đang tạm ngừng hoạt động.

電車の運行見合わせで、会社に遅刻してしまった。

Do tàu điện tạm ngừng hoạt động, tôi đã bị muộn làm.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút