Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

涙腺 (るいぜん) – nghĩa và ví dụ

Tuyến lệ, tuyến nước mắt.

涙腺 nghĩa là gì?

涙腺 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tuyến lệ, tuyến nước mắt..

涙腺 đọc thế nào?

Cách đọc là るいぜん.

Cách dùng 涙腺 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

涙腺 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: るいぜん

Hán Việt: LỆ TUYẾN

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 59

Ví dụ với 涙腺

彼の感動的な告白を聞いて、私の涙腺が緩んだ。

Nghe lời tỏ tình đầy xúc động của anh ấy, tuyến lệ của tôi đã lỏng ra (tôi đã rưng rưng nước mắt).

別れの言葉を聞いた途端、彼女の涙腺は決壊した。

Vừa nghe lời chia tay, tuyến lệ của cô ấy đã vỡ òa (cô ấy đã khóc nức nở).

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...