Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

政権 (せいけん) – nghĩa và ví dụ

Chính quyền, quyền lực chính trị

政権 nghĩa là gì?

政権 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chính quyền, quyền lực chính trị.

政権 đọc thế nào?

Cách đọc là せいけん.

Cách dùng 政権 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せいけん

Hán Việt: Chính Quyền

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 60

Ví dụ với 政権

新しい政権は経済改革を最優先課題に掲げた。

Chính quyền mới đã đặt cải cách kinh tế làm ưu tiên hàng đầu.

長期政権が続くと、国民の不満が高まることがある。

Khi một chính quyền dài hạn tiếp tục, sự bất mãn của người dân có thể gia tăng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 政府 (せいふ), 権力 (けんりょく)

Từ trái nghĩa: 野党 (đảng đối lập)

Liên quan: 政権交代 (せいけんこうたい), 政権与党 (せいけんよとう), 安定政権 (あんていせいけん)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...