Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

身体接触 (しんたいせっしょく) – nghĩa và ví dụ

Sự tiếp xúc cơ thể, va chạm thân thể

身体接触 nghĩa là gì?

身体接触 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự tiếp xúc cơ thể, va chạm thân thể.

身体接触 đọc thế nào?

Cách đọc là しんたいせっしょく.

Cách dùng 身体接触 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しんたいせっしょく

Hán Việt: Thân Thể Tiếp Xúc

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 60

Ví dụ với 身体接触

満員電車では、望まない身体接触は避けられません。

Trên tàu điện đông người, việc va chạm thân thể không mong muốn là không thể tránh khỏi.

アスリートにとって、身体接触は競技の一部です。

Đối với các vận động viên, va chạm cơ thể là một phần của môn thể thao.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 密着 (みっちゃく), 接触 (せっしょく)

Từ trái nghĩa: 距離を置くこと (きょりをおくこと)

Liên quan: 満員電車 (まんいんでんしゃ), 痴漢 (ちかん), パーソナルスペース (personal space)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...