Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

揺るぐ (ゆるぐ) – nghĩa và ví dụ

Rung lắc, lung lay, dao động (về tình cảm, niềm tin, quyết tâm).

揺るぐ nghĩa là gì?

揺るぐ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Rung lắc, lung lay, dao động (về tình cảm, niềm tin, quyết tâm)..

揺るぐ đọc thế nào?

Cách đọc là ゆるぐ.

Cách dùng 揺るぐ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (Godan), Tự động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

揺るぐ thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ゆるぐ

Hán Việt: Dao

Loại từ: Động từ nhóm 1 (Godan), Tự động từ

Nguồn/bài: Túi 61

Ví dụ với 揺るぐ

遠距離恋愛で彼の愛情が揺るがないか心配だ。

Tôi lo lắng không biết tình yêu của anh ấy có bị lung lay vì yêu xa không.

彼女の言葉に私の決意が少し揺らいでしまった。

Lời nói của cô ấy đã khiến quyết tâm của tôi hơi lung lay.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...