Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

一連 (いちれん) – nghĩa và ví dụ

Một loạt, một chuỗi, một loạt các sự việc liên tiếp

一連 nghĩa là gì?

一連 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Một loạt, một chuỗi, một loạt các sự việc liên tiếp.

一連 đọc thế nào?

Cách đọc là いちれん.

Cách dùng 一連 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いちれん

Hán Việt: Nhất liên

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 61

Ví dụ với 一連

警察は、最近発生した一連の強盗事件の関連性を調べている。

Cảnh sát đang điều tra mối liên hệ giữa một loạt vụ cướp xảy ra gần đây.

政府は、経済活性化のための一連の政策を発表した。

Chính phủ đã công bố một loạt chính sách nhằm kích hoạt kinh tế.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 一続き (ひと続き), 連続 (れんぞく)

Từ trái nghĩa: Không có

Liên quan: 一連の事件 (một loạt vụ án), 一連の動き (một loạt động thái), 一連の報道 (một loạt tin tức)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...