経済アナリストは、来年の景気回復を楽観視している。
Các nhà phân tích kinh tế đang nhìn nhận lạc quan về sự phục hồi kinh tế vào năm tới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Cái nhìn lạc quan, nhìn nhận lạc quan (về tình hình, tương lai)
楽観視 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cái nhìn lạc quan, nhìn nhận lạc quan (về tình hình, tương lai).
Cách đọc là らっかんし.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / する động từ nhóm 3. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: らっかんし
Hán Việt: Lạc Quan Thị
Loại từ: Danh từ / する động từ nhóm 3
Nguồn/bài: Túi 61
経済アナリストは、来年の景気回復を楽観視している。
Các nhà phân tích kinh tế đang nhìn nhận lạc quan về sự phục hồi kinh tế vào năm tới.
政府は、現在の状況を楽観視しすぎているとの批判が出ている。
Có những lời chỉ trích rằng chính phủ đang quá lạc quan về tình hình hiện tại.
Từ gần nghĩa: 前向きな見方 (まえむきなみかた)
Từ trái nghĩa: 悲観視 (ひかんし)
Liên quan: 楽観的 (らっかんてき), 楽観主義 (らっかんしゅぎ)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.