Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

盛り込む (もりこむ) – nghĩa và ví dụ

Đưa vào, bao gồm, tích hợp (ý kiến, đề xuất, điều khoản, v.v. vào một kế hoạch, dự thảo).

盛り込む nghĩa là gì?

盛り込む trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đưa vào, bao gồm, tích hợp (ý kiến, đề xuất, điều khoản, v.v. vào một kế hoạch, dự thảo)..

盛り込む đọc thế nào?

Cách đọc là もりこむ.

Cách dùng 盛り込む trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (tha động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

盛り込む thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もりこむ

Hán Việt: Thịnh nhập

Loại từ: Động từ nhóm 1 (tha động từ)

Nguồn/bài: Túi 61

Ví dụ với 盛り込む

新しい法案には、国民の意見が多数盛り込まれている。

Nhiều ý kiến của người dân đã được đưa vào dự luật mới.

彼はプレゼンテーションに最新のデータを盛り込み、説得力のある内容にした。

Anh ấy đã tích hợp dữ liệu mới nhất vào bài thuyết trình, làm cho nội dung trở nên thuyết phục.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...