Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

嫌悪感 (けんおかん) – nghĩa và ví dụ

Cảm giác ghê tởm, căm ghét, ác cảm, khó chịu (thường với điều gì đó lặp đi lặp lại hoặc môi trường tiêu cực).

嫌悪感 nghĩa là gì?

嫌悪感 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cảm giác ghê tởm, căm ghét, ác cảm, khó chịu (thường với điều gì đó lặp đi lặp lại hoặc môi trường tiêu cực)..

嫌悪感 đọc thế nào?

Cách đọc là けんおかん.

Cách dùng 嫌悪感 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けんおかん

Hán Việt: Hiềm Ác Cảm

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 61

Ví dụ với 嫌悪感

満員電車での通勤は、毎日嫌悪感を覚える。

Việc đi làm bằng tàu điện đông đúc mỗi ngày khiến tôi cảm thấy ghê tởm.

人ごみの中で他人の汗の臭いに嫌悪感が募った。

Trong đám đông, cảm giác ghê tởm với mùi mồ hôi của người khác càng tăng lên.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...