Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

意気投合 (いきとうごう) – nghĩa và ví dụ

Hợp cạ, tâm đầu ý hợp, ý chí/tinh thần hợp nhau (thường dùng khi nói về việc hai người có cùng suy nghĩ, quan điểm và nhanh chóng thân thiết).

意気投合 nghĩa là gì?

意気投合 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hợp cạ, tâm đầu ý hợp, ý chí/tinh thần hợp nhau (thường dùng khi nói về việc hai người có cùng suy nghĩ, quan điểm và nhanh chóng thân thiết)..

意気投合 đọc thế nào?

Cách đọc là いきとうごう.

Cách dùng 意気投合 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

意気投合 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いきとうごう

Hán Việt: Ý Khí Đầu Hợp

Loại từ: Danh từ, Động từ suru

Nguồn/bài: Túi 61

Ví dụ với 意気投合

初めて会ったのに、彼とはすぐに意気投合した。

Mặc dù lần đầu gặp mặt, tôi và anh ấy đã nhanh chóng tâm đầu ý hợp.

私たちは趣味も考え方も同じで、まさに意気投合するカップルだ。

Chúng tôi có cùng sở thích và suy nghĩ, đúng là một cặp đôi tâm đầu ý hợp.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...