Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

憶測 (おくそく) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Sự suy đoán, sự phỏng đoán, sự đồn đoán (thường không có căn cứ chắc chắn)

憶測 nghĩa là gì?

憶測 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự suy đoán, sự phỏng đoán, sự đồn đoán (thường không có căn cứ chắc chắn).

憶測 đọc thế nào?

Cách đọc là おくそく.

Cách dùng 憶測 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

憶測 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おくそく

Hán Việt: Ức Trắc

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 61

Ví dụ với 憶測

その政治家の辞任は、様々な憶測を呼んでいる。

Việc từ chức của chính trị gia đó đã gây ra nhiều suy đoán khác nhau.

確かな情報はなく、憶測が飛び交っているだけだ。

Không có thông tin chắc chắn, chỉ toàn là những lời đồn đoán bay tán loạn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút