Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

手切れ (てぎれ) – nghĩa và ví dụ

Cắt đứt quan hệ, chấm dứt mối quan hệ (thường là tình cảm, hôn nhân).

手切れ nghĩa là gì?

手切れ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cắt đứt quan hệ, chấm dứt mối quan hệ (thường là tình cảm, hôn nhân)..

手切れ đọc thế nào?

Cách đọc là てぎれ.

Cách dùng 手切れ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てぎれ

Hán Việt: Thủ Cắt

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 61

Ví dụ với 手切れ

彼の不貞行為により、私たち夫婦は手切れとなった。

Do hành vi ngoại tình của anh ấy, vợ chồng chúng tôi đã cắt đứt quan hệ.

手切れ話が出たとき、私はもう何も考えられなかった。

Khi chuyện chia tay được nói ra, tôi đã không còn nghĩ được gì nữa.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 関係解消 (かんけいかいしょう - giải thể mối quan hệ), 縁切り (えんきり - cắt duyên)

Từ trái nghĩa: 復縁 (ふくえん - nối lại tình xưa), 仲直り (なかなおり - làm lành)

Liên quan: 手切れ金 (てぎれきん - tiền đền bù khi cắt đứt quan hệ), 決別 (けつべつ - chia ly, đoạn tuyệt)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...