Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

孕む (はらむ) – nghĩa và ví dụ

1. Mang thai (động vật, ít dùng cho người). 2. Chứa đựng, ấp ủ (cảm xúc, ý định, nguy cơ).

孕む nghĩa là gì?

孕む trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là 1. Mang thai (động vật, ít dùng cho người). 2. Chứa đựng, ấp ủ (cảm xúc, ý định, nguy cơ)..

孕む đọc thế nào?

Cách đọc là はらむ.

Cách dùng 孕む trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (Tha động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

孕む thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はらむ

Hán Việt: Dựng

Loại từ: Động từ nhóm 1 (Tha động từ)

Nguồn/bài: Túi 61

Ví dụ với 孕む

彼女の表情には、悲しみが深く孕まれているように見えた。

Khuôn mặt cô ấy trông như đang chất chứa nỗi buồn sâu sắc.

彼らの関係は、すでに破局を孕んでいたのかもしれない。

Có lẽ mối quan hệ của họ đã ẩn chứa nguy cơ tan vỡ từ trước rồi.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...