Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

圧死寸前 (あっしすんぜん) – nghĩa và ví dụ

Sắp chết vì bị chèn ép/đè nén (mức độ nghiêm trọng, thường dùng để nói quá)

圧死寸前 nghĩa là gì?

圧死寸前 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sắp chết vì bị chèn ép/đè nén (mức độ nghiêm trọng, thường dùng để nói quá).

圧死寸前 đọc thế nào?

Cách đọc là あっしすんぜん.

Cách dùng 圧死寸前 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Cụm danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あっしすんぜん

Hán Việt: Áp Tử Thốn Tiền

Loại từ: Danh từ / Cụm danh từ

Nguồn/bài: Túi 62

Ví dụ với 圧死寸前

ラッシュアワーの満員電車は、いつも圧死寸前だ。

Tàu điện chật kín giờ cao điểm lúc nào cũng như sắp chết vì bị chèn ép vậy.

毎日通勤で圧死寸前を経験すると、精神的に疲弊します。

Hàng ngày trải qua cảnh như sắp chết vì bị chèn ép khi đi làm khiến tôi kiệt sức về tinh thần.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 押しつぶされそう

Liên quan: 満員電車 (まんいんでんしゃ), 押しつぶされる (おしつぶされる), ぎゅうぎゅう詰め (ぎゅうぎゅうづめ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...