Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

他方 (たほう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Mặt khác, trong khi đó, một phía khác. Dùng để trình bày một khía cạnh khác hoặc một thông tin đối lập.

他方 nghĩa là gì?

他方 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Mặt khác, trong khi đó, một phía khác. Dùng để trình bày một khía cạnh khác hoặc một thông tin đối lập..

他方 đọc thế nào?

Cách đọc là たほう.

Cách dùng 他方 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (thường dùng như trạng từ liên kết). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

他方 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たほう

Hán Việt: Tha phương

Loại từ: Danh từ (thường dùng như trạng từ liên kết)

Nguồn/bài: Túi 62

Ví dụ với 他方

景気は回復傾向にある。他方、失業率は依然として高い。

Nền kinh tế có xu hướng phục hồi. Mặt khác, tỷ lệ thất nghiệp vẫn còn cao.

彼は理論家だが、他方、実践力も兼ね備えている。

Anh ấy là một nhà lý thuyết, nhưng mặt khác, anh ấy cũng có khả năng thực hành.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...