Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

安全保障 (あんぜんほしょう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

An ninh quốc phòng, an ninh (an toàn)

安全保障 nghĩa là gì?

安全保障 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là An ninh quốc phòng, an ninh (an toàn).

安全保障 đọc thế nào?

Cách đọc là あんぜんほしょう.

Cách dùng 安全保障 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

安全保障 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あんぜんほしょう

Hán Việt: An toàn bảo chướng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 62

Ví dụ với 安全保障

国際情勢が緊迫する中、各国の安全保障に関する議論が活発化している。

Trong bối cảnh tình hình quốc tế căng thẳng, các cuộc thảo luận về an ninh quốc phòng của các nước đang trở nên sôi nổi.

この法案は、我が国の安全保障を強化することを目的としている。

Dự luật này nhằm mục đích tăng cường an ninh quốc phòng của đất nước chúng ta.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút