Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

辺鄙 (へんぴ) – nghĩa và ví dụ

Hẻo lánh, xa xôi, vùng sâu vùng xa (nơi khó tiếp cận, ít người qua lại)

辺鄙 nghĩa là gì?

辺鄙 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hẻo lánh, xa xôi, vùng sâu vùng xa (nơi khó tiếp cận, ít người qua lại).

辺鄙 đọc thế nào?

Cách đọc là へんぴ.

Cách dùng 辺鄙 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

辺鄙 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へんぴ

Hán Việt: Biên phỉ

Loại từ: Tính từ đuôi Na

Nguồn/bài: Túi 62

Ví dụ với 辺鄙

この温泉は駅からも遠く、少し辺鄙な場所にあります。

Suối nước nóng này cách ga khá xa, nằm ở một nơi hơi hẻo lánh.

観光客にはあまり知られていない辺鄙なレストランですが、料理は絶品です。

Đây là một nhà hàng hẻo lánh ít khách du lịch biết đến, nhưng món ăn thì cực kỳ ngon.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...