彼女が彼にすがりつくいたいけな姿を見て、私は胸が締め付けられた。
Nhìn dáng vẻ ngây thơ, đáng thương của cô ấy khi bám víu vào anh ta, tôi thấy lòng mình thắt lại.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Ngây thơ, non nớt, bé bỏng, đáng thương (thường dùng cho trẻ em, hoặc khi nhìn ai đó với ánh mắt xót xa, thương cảm vì sự yếu ớt, ngây thơ của họ).
幼気な trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ngây thơ, non nớt, bé bỏng, đáng thương (thường dùng cho trẻ em, hoặc khi nhìn ai đó với ánh mắt xót xa, thương cảm vì sự yếu ớt, ngây thơ của họ)..
Cách đọc là いたいけな.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: いたいけな
Hán Việt: Ấu Khí
Loại từ: Tính từ đuôi Na
Nguồn/bài: Túi 62
彼女が彼にすがりつくいたいけな姿を見て、私は胸が締め付けられた。
Nhìn dáng vẻ ngây thơ, đáng thương của cô ấy khi bám víu vào anh ta, tôi thấy lòng mình thắt lại.
彼は、どんなに傷ついても他人を信じようとする、いたいけな心を持っている。
Anh ấy có một trái tim ngây thơ, dù có bị tổn thương đến mấy vẫn cố gắng tin tưởng người khác.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.