彼は初恋の相手にずっと思慕の念を抱いていた。
Anh ấy vẫn luôn giữ trong lòng nỗi nhớ nhung, yêu thầm về mối tình đầu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Sự ngưỡng mộ, lòng khao khát, nhớ nhung (thường là yêu thầm, thầm thương trộm nhớ). Cảm giác yêu thương, ngưỡng mộ một cách sâu sắc và thường là bí mật, hướng về một người.
思慕 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự ngưỡng mộ, lòng khao khát, nhớ nhung (thường là yêu thầm, thầm thương trộm nhớ). Cảm giác yêu thương, ngưỡng mộ một cách sâu sắc và thường là bí mật, hướng về một người..
Cách đọc là しぼ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しぼ
Hán Việt: Tư Mộ
Loại từ: Danh từ, Động từ する
Nguồn/bài: Túi 62
彼は初恋の相手にずっと思慕の念を抱いていた。
Anh ấy vẫn luôn giữ trong lòng nỗi nhớ nhung, yêu thầm về mối tình đầu.
遠くから彼女の幸せを思慕し続けた。
Tôi vẫn tiếp tục thầm yêu và ngưỡng mộ hạnh phúc của cô ấy từ xa.
Từ gần nghĩa: 恋慕 (renbo - yêu mến, nhớ nhung), 憧れ (akogare - sự ngưỡng mộ, khao khát)
Từ trái nghĩa: 嫌悪 (ken'o - ghét bỏ), 無関心 (mukanshin - thờ ơ)
Liên quan: 片思い (kataomoi - yêu đơn phương), 密かに (hisoka ni - một cách bí mật), 想いを寄せる (omoi wo yoseru - thầm thương trộm nhớ)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.