経済フォーラムには、世界各国の首脳が名を連ねた。
Hội nghị kinh tế có sự tham gia của các nhà lãnh đạo từ khắp các quốc gia trên thế giới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Liệt kê, xếp hàng, nối liền; có mặt trong danh sách, tham gia.
連ねる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Liệt kê, xếp hàng, nối liền; có mặt trong danh sách, tham gia..
Cách đọc là つらねる.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: つらねる
Hán Việt: Liên
Loại từ: Động từ nhóm 2
Nguồn/bài: Túi 62
経済フォーラムには、世界各国の首脳が名を連ねた。
Hội nghị kinh tế có sự tham gia của các nhà lãnh đạo từ khắp các quốc gia trên thế giới.
報告書には、過去の類似事件のデータが詳細に連ねられている。
Báo cáo đã liệt kê chi tiết dữ liệu các vụ án tương tự trong quá khứ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.