政府の無責任な政策の乱発が、国民の不信感を招いていると批判されている。
Việc chính phủ ban hành bừa bãi các chính sách vô trách nhiệm bị chỉ trích là đang gây ra sự bất tín của người dân.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Việc phát hành, đưa ra một cách bừa bãi, quá nhiều, không có sự kiểm soát hoặc suy nghĩ kỹ lưỡng; lạm phát, lạm dụng.
乱発 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Việc phát hành, đưa ra một cách bừa bãi, quá nhiều, không có sự kiểm soát hoặc suy nghĩ kỹ lưỡng; lạm phát, lạm dụng..
Cách đọc là らんぱつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (乱発する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: らんぱつ
Hán Việt: Loạn phát
Loại từ: Danh từ, Động từ する (乱発する)
Nguồn/bài: Túi 63
政府の無責任な政策の乱発が、国民の不信感を招いていると批判されている。
Việc chính phủ ban hành bừa bãi các chính sách vô trách nhiệm bị chỉ trích là đang gây ra sự bất tín của người dân.
最近、フェイクニュースの乱発が社会問題となっており、真偽の判断が難しい。
Gần đây, việc tin tức giả mạo được tung ra tràn lan đang trở thành vấn đề xã hội, khiến việc phân biệt thật giả trở nên khó khăn.
Từ gần nghĩa: 多発 (たはつ), 濫用 (らんよう)
Từ trái nghĩa: 抑制 (よくせい), 厳選 (げんせん)
Liên quan: 声明 (せいめい), 政策 (せいさく), 発言 (はつげん), 紙幣 (しへい)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.