Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

討議 (とうぎ) – nghĩa và ví dụ

Thảo luận, tranh luận nghiêm túc, bàn bạc kỹ lưỡng (mang tính chính thức, công khai)

討議 nghĩa là gì?

討議 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thảo luận, tranh luận nghiêm túc, bàn bạc kỹ lưỡng (mang tính chính thức, công khai).

討議 đọc thế nào?

Cách đọc là とうぎ.

Cách dùng 討議 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (討議する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とうぎ

Hán Việt: Thảo nghị

Loại từ: Danh từ, Động từ する (討議する)

Nguồn/bài: Túi 63

Ví dụ với 討議

国会では、新しい法律案について活発な討議が行われた。

Tại Quốc hội, một cuộc thảo luận sôi nổi về dự luật mới đã diễn ra.

専門家たちは、気候変動対策の緊急性について討議を重ねた。

Các chuyên gia đã liên tục thảo luận về tính cấp bách của các biện pháp chống biến đổi khí hậu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...