Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

引き摺る (ひきずる) – nghĩa và ví dụ

Kéo lê, kéo dài; cứ mãi bị ám ảnh, day dứt bởi chuyện cũ (nghĩa bóng)

引き摺る nghĩa là gì?

引き摺る trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kéo lê, kéo dài; cứ mãi bị ám ảnh, day dứt bởi chuyện cũ (nghĩa bóng).

引き摺る đọc thế nào?

Cách đọc là ひきずる.

Cách dùng 引き摺る trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

引き摺る thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひきずる

Hán Việt: Dẫn Trật

Loại từ: Động từ nhóm 1

Nguồn/bài: Túi 63

Ví dụ với 引き摺る

いつまでも失恋の悲しみを引きずっていてはダメだよ。

Cậu không thể cứ mãi day dứt với nỗi buồn thất tình như thế đâu.

過去の恋愛を引きずって、新しい恋に進めないでいる。

Vì cứ mãi bị ám ảnh bởi mối tình cũ mà tôi không thể tiến tới tình yêu mới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...