Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

年俸 (ねんぽう) – nghĩa và ví dụ

Lương năm, tiền lương tính theo năm.

年俸 nghĩa là gì?

年俸 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lương năm, tiền lương tính theo năm..

年俸 đọc thế nào?

Cách đọc là ねんぽう.

Cách dùng 年俸 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ねんぽう

Hán Việt: Niên Bổng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 63

Ví dụ với 年俸

弊社の年俸制度は、個人の業績によって変動します。

Chế độ lương năm của công ty chúng tôi thay đổi tùy theo thành tích cá nhân.

転職を検討する際、新しい会社の年俸が最も重要な要素でした。

Khi xem xét chuyển việc, lương năm của công ty mới là yếu tố quan trọng nhất.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 年収 (ねんしゅう - Thu nhập năm)

Từ trái nghĩa: 月給 (げっきゅう - Lương tháng)

Liên quan: 給与 (きゅうよ - Tiền lương), 報酬 (ほうしゅう - Thù lao), 賃金 (ちんぎん - Tiền công)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...