Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

妄想 (もうそう) – nghĩa và ví dụ

Hoang tưởng, ảo tưởng; sự tưởng tượng viển vông (thường về điều không có thật hoặc không thể xảy ra)

妄想 nghĩa là gì?

妄想 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hoang tưởng, ảo tưởng; sự tưởng tượng viển vông (thường về điều không có thật hoặc không thể xảy ra).

妄想 đọc thế nào?

Cách đọc là もうそう.

Cách dùng 妄想 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (妄想する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もうそう

Hán Việt: Vọng Tưởng

Loại từ: Danh từ, Động từ する (妄想する)

Nguồn/bài: Túi 63

Ví dụ với 妄想

彼は彼女との未来について、いつも妄想ばかりしている。

Anh ấy lúc nào cũng chỉ hoang tưởng về tương lai với cô ấy.

それは単なるあなたの妄想でしょ?現実を見なさい。

Đó chẳng qua chỉ là ảo tưởng của bạn thôi đúng không? Hãy nhìn vào thực tế đi.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 空想 (kuusou - không tưởng, giấc mơ), 幻想 (gensou - ảo ảnh, ảo mộng)

Từ trái nghĩa: 現実 (genjitsu - hiện thực), 事実 (jijitsu - sự thật)

Liên quan: 夢見る (yumemiru - mơ mộng), 思い込み (omoikomi - hiểu lầm, tin tưởng một cách mù quáng)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...