Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

遂行する (すいこうする) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Thực hiện, hoàn thành, thi hành (nhiệm vụ, kế hoạch)

遂行する nghĩa là gì?

遂行する trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thực hiện, hoàn thành, thi hành (nhiệm vụ, kế hoạch).

遂行する đọc thế nào?

Cách đọc là すいこうする.

Cách dùng 遂行する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3 (Danh động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

遂行する thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: すいこうする

Loại từ: Động từ nhóm 3 (Danh động từ)

Nguồn/bài: Túi 63

Ví dụ với 遂行する

彼は与えられたプロジェクトを期限内に完璧に遂行しました。

Anh ấy đã hoàn thành xuất sắc dự án được giao đúng thời hạn.

リーダーシップとは、困難な状況下でも目標を遂行する能力です。

Khả năng lãnh đạo là năng lực hoàn thành mục tiêu ngay cả trong những tình huống khó khăn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút