Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

敬愛 (けいあい) – nghĩa và ví dụ

Sự tôn kính và yêu mến sâu sắc; vừa kính trọng vừa yêu thương.

敬愛 nghĩa là gì?

敬愛 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự tôn kính và yêu mến sâu sắc; vừa kính trọng vừa yêu thương..

敬愛 đọc thế nào?

Cách đọc là けいあい.

Cách dùng 敬愛 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru (敬愛する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けいあい

Hán Việt: Kính Ái

Loại từ: Danh từ, Động từ suru (敬愛する)

Nguồn/bài: Túi 63

Ví dụ với 敬愛

彼は、長年連れ添った妻を深く敬愛している。

Anh ấy rất mực kính trọng và yêu mến người vợ đã gắn bó bao năm.

私がこの先生を敬愛しているのは、その知識だけでなく人間性にも惹かれるからだ。

Tôi kính yêu thầy giáo này không chỉ vì kiến thức mà còn vì nhân cách của thầy.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 尊敬 (sonkei - sự tôn trọng), 慕う (shitau - ngưỡng mộ, yêu mến)

Từ trái nghĩa: 軽蔑 (keibetsu - sự khinh miệt), 憎悪 (zōo - sự căm ghét)

Liên quan: 尊敬する (sonkei suru - tôn trọng), 愛情 (aijō - tình yêu thương)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...