Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

俯瞰する (ふかんする) – nghĩa và ví dụ

Nhìn tổng thể, nhìn từ trên cao, bao quát

俯瞰する nghĩa là gì?

俯瞰する trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nhìn tổng thể, nhìn từ trên cao, bao quát.

俯瞰する đọc thế nào?

Cách đọc là ふかんする.

Cách dùng 俯瞰する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3 (サ変動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

俯瞰する thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふかんする

Hán Việt: Phủ Khám

Loại từ: Động từ nhóm 3 (サ変動詞)

Nguồn/bài: Túi 63

Ví dụ với 俯瞰する

問題を俯瞰することで、根本的な解決策を見つけることができます。

Bằng cách nhìn nhận vấn đề một cách tổng thể, chúng ta có thể tìm ra giải pháp gốc rễ.

私はプロジェクト全体を俯瞰し、最適な戦略を立てる能力があります。

Tôi có khả năng nhìn bao quát toàn bộ dự án và đưa ra chiến lược tối ưu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...