Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

積み残し (つみのこし) – nghĩa và ví dụ

(Hành khách) bị bỏ lại, không lên được xe/tàu (do quá đông); (hàng hóa) còn lại chưa được chất lên; tồn đọng, tồn kho.

積み残し nghĩa là gì?

積み残し trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là (Hành khách) bị bỏ lại, không lên được xe/tàu (do quá đông); (hàng hóa) còn lại chưa được chất lên; tồn đọng, tồn kho..

積み残し đọc thế nào?

Cách đọc là つみのこし.

Cách dùng 積み残し trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

積み残し thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: つみのこし

Hán Việt: Tích Tàn (Hán Việt của từng chữ, nghĩa tiếng Việt nên dịch theo ngữ cảnh)

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 63

Ví dụ với 積み残し

ラッシュアワーには、多くの乗客が積み残しになる場合があります。

Vào giờ cao điểm, có nhiều trường hợp hành khách bị bỏ lại (không lên được tàu).

遅延が発生し、次の列車には積み残しが出た。

Đã xảy ra chậm trễ, và chuyến tàu tiếp theo đã có người bị bỏ lại.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...