Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

容赦なく (ようしゃなく) – nghĩa và ví dụ

Không khoan nhượng, không thương xót, không chút nhân nhượng

容赦なく nghĩa là gì?

容赦なく trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Không khoan nhượng, không thương xót, không chút nhân nhượng.

容赦なく đọc thế nào?

Cách đọc là ようしゃなく.

Cách dùng 容赦なく trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ようしゃなく

Hán Việt: Dung Xá

Loại từ: Trạng từ

Nguồn/bài: Túi 63

Ví dụ với 容赦なく

ラッシュアワーの駅では、容赦なく乗客が電車に押し込まれる。

Ở ga tàu điện giờ cao điểm, hành khách bị đẩy vào tàu một cách không thương xót.

彼は遅刻した社員に対し、容赦なく厳しい指導を行った。

Anh ấy đã hướng dẫn một cách nghiêm khắc không khoan nhượng đối với nhân viên đến muộn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...