Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

素養 (そよう) – nghĩa và ví dụ

Tố chất, năng khiếu, kiến thức nền tảng, học vấn căn bản

素養 nghĩa là gì?

素養 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tố chất, năng khiếu, kiến thức nền tảng, học vấn căn bản.

素養 đọc thế nào?

Cách đọc là そよう.

Cách dùng 素養 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そよう

Hán Việt: Tố Dưỡng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 64

Ví dụ với 素養

このポジションには、プログラミングに関する素養が不可欠です。

Đối với vị trí này, tố chất về lập trình là không thể thiếu.

彼は幅広い分野で豊富な素養を持っています。

Anh ấy có kiến thức nền tảng sâu rộng trong nhiều lĩnh vực.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 基礎知識 (kiso chishiki - kiến thức cơ bản), 基礎学力 (kiso gakuryoku - năng lực học vấn cơ bản), 資質 (shishitsu - tố chất, năng lực)

Liên quan: 潜在能力 (senzai nōryoku - năng lực tiềm ẩn), 才能 (sainō - tài năng), 専門知識 (senmon chishiki - kiến thức chuyên môn)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...