Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

職務経歴 (しょくむけいれき) – nghĩa và ví dụ

Lịch sử công việc, quá trình làm việc, kinh nghiệm nghề nghiệp

職務経歴 nghĩa là gì?

職務経歴 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lịch sử công việc, quá trình làm việc, kinh nghiệm nghề nghiệp.

職務経歴 đọc thế nào?

Cách đọc là しょくむけいれき.

Cách dùng 職務経歴 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しょくむけいれき

Hán Việt: Chức vụ kinh lịch

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 64

Ví dụ với 職務経歴

私の職務経歴は、主にITプロジェクトマネジメントに特化しています。

Lịch sử công việc của tôi chủ yếu chuyên về quản lý dự án IT.

これまでの職務経歴の中で、最も達成感を感じたことは何ですか?

Trong quá trình làm việc từ trước đến nay, điều gì khiến bạn cảm thấy đạt được thành quả nhất?

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 職歴 (しょくれき - lịch sử làm việc, viết tắt), 業務経験 (ぎょうむけいけん - kinh nghiệm nghiệp vụ)

Từ trái nghĩa: N/A

Liên quan: 職務経歴書 (しょくむけいれきしょ - CV/sơ yếu lý lịch công việc), 経歴 (けいれき - lý lịch, quá trình)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...