Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

取り繕う (とりつくろう) – nghĩa và ví dụ

Che đậy, ngụy tạo, giả vờ (để giữ thể diện, che giấu cảm xúc thật); sửa sang tạm bợ.

取り繕う nghĩa là gì?

取り繕う trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Che đậy, ngụy tạo, giả vờ (để giữ thể diện, che giấu cảm xúc thật); sửa sang tạm bợ..

取り繕う đọc thế nào?

Cách đọc là とりつくろう.

Cách dùng 取り繕う trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

取り繕う thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とりつくろう

Hán Việt: Thủ sanh

Loại từ: Động từ nhóm 1

Nguồn/bài: Túi 64

Ví dụ với 取り繕う

彼は失恋の痛みを隠すために、無理に笑顔を取り繕っていた。

Anh ấy cố gắng giả vờ mỉm cười để che giấu nỗi đau thất tình.

喧嘩の後、気まずい空気を彼女は冗談で取り繕おうとした。

Sau trận cãi vã, cô ấy đã cố gắng dùng lời nói đùa để xoa dịu bầu không khí khó xử.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...