Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

禁断 (きんだん) – nghĩa và ví dụ

Cấm đoán, bị cấm.

禁断 nghĩa là gì?

禁断 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cấm đoán, bị cấm..

禁断 đọc thế nào?

Cách đọc là きんだん.

Cách dùng 禁断 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ đuôi No. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

禁断 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きんだん

Hán Việt: Cấm Đoán

Loại từ: Danh từ / Tính từ đuôi No

Nguồn/bài: Túi 64

Ví dụ với 禁断

彼との禁断の恋は、誰にも言えない秘密だ。

Tình yêu cấm đoán của tôi với anh ấy là một bí mật không thể nói với ai.

禁断の愛に苦しむ二人の物語が描かれている。

Câu chuyện kể về hai người đau khổ vì tình yêu bị cấm đoán.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...