Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

転換期 (てんかんき) – nghĩa và ví dụ

Giai đoạn chuyển đổi, bước ngoặt (trong mối quan hệ, cuộc đời).

転換期 nghĩa là gì?

転換期 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Giai đoạn chuyển đổi, bước ngoặt (trong mối quan hệ, cuộc đời)..

転換期 đọc thế nào?

Cách đọc là てんかんき.

Cách dùng 転換期 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

転換期 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てんかんき

Hán Việt: Chuyển Hoán Kỳ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 64

Ví dụ với 転換期

私たちの関係は今、大きな転換期を迎えている。

Mối quan hệ của chúng ta hiện đang đối mặt với một bước ngoặt lớn.

遠距離恋愛は、二人の愛情にとって転換期となることが多い。

Yêu xa thường là một giai đoạn chuyển đổi đối với tình cảm của hai người.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...