Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

六差路 (ろくさろ) – nghĩa và ví dụ

Ngã sáu, giao lộ sáu nhánh.

六差路 nghĩa là gì?

六差路 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ngã sáu, giao lộ sáu nhánh..

六差路 đọc thế nào?

Cách đọc là ろくさろ.

Cách dùng 六差路 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ろくさろ

Hán Việt: Lục Sai Lộ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 65

Ví dụ với 六差路

この先にある六差路を右折してください。

Xin hãy rẽ phải ở ngã sáu phía trước.

あの複雑な六差路では、いつも道に迷ってしまいます。

Ở cái ngã sáu phức tạp kia, tôi luôn bị lạc đường.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: (Không có từ đồng nghĩa trực tiếp, nhưng tương tự: 交差点 - giao lộ, 十字路 - ngã tư)

Liên quan: 交差点 (giao lộ), 三叉路 (ngã ba), 四差路/十字路 (ngã tư)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...