Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

起点 (きてん) – nghĩa và ví dụ

Điểm xuất phát, điểm bắt đầu (của một tuyến đường, hành trình, v.v.).

起点 nghĩa là gì?

起点 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Điểm xuất phát, điểm bắt đầu (của một tuyến đường, hành trình, v.v.)..

起点 đọc thế nào?

Cách đọc là きてん.

Cách dùng 起点 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きてん

Hán Việt: Khởi Điểm

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 65

Ví dụ với 起点

このバス路線の起点は、渋谷駅の西口です。

Điểm xuất phát của tuyến xe buýt này là cửa Tây ga Shibuya.

地図アプリで、現在地を起点として目的地までのルートを検索できます。

Bạn có thể tìm kiếm tuyến đường đến điểm đến bằng ứng dụng bản đồ, lấy vị trí hiện tại làm điểm xuất phát.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...