Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

抜き出す (ぬきだす) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Trích xuất, rút ra, chọn lọc (thông tin, đoạn văn).

抜き出す nghĩa là gì?

抜き出す trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Trích xuất, rút ra, chọn lọc (thông tin, đoạn văn)..

抜き出す đọc thế nào?

Cách đọc là ぬきだす.

Cách dùng 抜き出す trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (tha động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

抜き出す thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ぬきだす

Loại từ: Động từ nhóm 1 (tha động từ)

Nguồn/bài: Túi 65

Ví dụ với 抜き出す

記事の中から重要な部分を抜き出してメモした。

Tôi đã ghi chú lại những phần quan trọng được trích ra từ bài báo.

この報告書から関連データを抜き出す作業に時間がかかった。

Mất thời gian để trích xuất dữ liệu liên quan từ báo cáo này.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút