Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

蘇生 (そせい) – nghĩa và ví dụ

Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi từ trạng thái suy yếu hoặc bất tỉnh.

蘇生 nghĩa là gì?

蘇生 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi từ trạng thái suy yếu hoặc bất tỉnh..

蘇生 đọc thế nào?

Cách đọc là そせい.

Cách dùng 蘇生 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (蘇生する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そせい

Hán Việt: Tô Sinh

Loại từ: Danh từ, Động từ する (蘇生する)

Nguồn/bài: Túi 65

Ví dụ với 蘇生

政府は、経済の蘇生に向けた新たな政策を発表した。

Chính phủ đã công bố các chính sách mới nhằm phục hồi nền kinh tế.

古い商店街を蘇生させるため、地域住民が協力してイベントを企画した。

Để hồi sinh khu phố mua sắm cũ, người dân địa phương đã hợp tác tổ chức sự kiện.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 回復 (かいふく - Hồi phục), 再生 (さいせい - Tái sinh), 復興 (ふっこう - Phục hưng)

Từ trái nghĩa: 破滅 (はめつ - Phá diệt), 衰退 (すいたい - Suy thoái)

Liên quan: 経済蘇生 (kinh tế phục hồi), 心肺蘇生 (しんぱいそせい - Hồi sức tim phổi)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...