Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

無条件 (むじょうけん) – nghĩa và ví dụ

Vô điều kiện, không có điều khoản ràng buộc. (Trong tình cảm: tình yêu vô điều kiện).

無条件 nghĩa là gì?

無条件 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Vô điều kiện, không có điều khoản ràng buộc. (Trong tình cảm: tình yêu vô điều kiện)..

無条件 đọc thế nào?

Cách đọc là むじょうけん.

Cách dùng 無条件 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

無条件 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: むじょうけん

Hán Việt: Vô Điều Kiện

Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi Na

Nguồn/bài: Túi 65

Ví dụ với 無条件

親は子供に無条件の愛を注ぐものだ。

Cha mẹ là người dành tình yêu vô điều kiện cho con cái.

どんな時も彼女の側にいると決めたのは、無条件に彼女を愛しているからだ。

Quyết định ở bên cô ấy dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào là bởi vì tôi yêu cô ấy một cách vô điều kiện.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...