Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

踏み潰される (ふみつぶされる) – nghĩa và ví dụ

Bị giẫm đạp, bị giẫm nát, bị nghiền nát (nghĩa bóng: bị chèn ép đến mức không thở được).

踏み潰される nghĩa là gì?

踏み潰される trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bị giẫm đạp, bị giẫm nát, bị nghiền nát (nghĩa bóng: bị chèn ép đến mức không thở được)..

踏み潰される đọc thế nào?

Cách đọc là ふみつぶされる.

Cách dùng 踏み潰される trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (thể bị động của 踏み潰す). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

踏み潰される thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふみつぶされる

Hán Việt: Đạp Toái (Bị giẫm nát)

Loại từ: Động từ nhóm 1 (thể bị động của 踏み潰す)

Nguồn/bài: Túi 65

Ví dụ với 踏み潰される

ラッシュ時の電車は、まるで踏み潰されるかのような混雑だった。

Chuyến tàu giờ cao điểm đông đúc đến mức như thể bị giẫm đạp.

ドア付近にいると、後から乗ってくる人に踏み潰されそうになった。

Khi đứng gần cửa, tôi suýt bị những người lên sau giẫm đạp.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...