Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

裁決 (さいけつ) – nghĩa và ví dụ

Phán quyết, quyết định cuối cùng (thường trong pháp luật, tranh chấp hoặc bởi ủy ban)

裁決 nghĩa là gì?

裁決 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phán quyết, quyết định cuối cùng (thường trong pháp luật, tranh chấp hoặc bởi ủy ban).

裁決 đọc thế nào?

Cách đọc là さいけつ.

Cách dùng 裁決 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (他動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さいけつ

Hán Việt: Tài Quyết

Loại từ: Danh từ, Động từ する (他動詞)

Nguồn/bài: Túi 65

Ví dụ với 裁決

委員会は長時間の議論の末、最終的な裁決を下した。

Sau nhiều giờ thảo luận, ủy ban đã đưa ra phán quyết cuối cùng.

裁判所の裁決により、その法案は無効とされた。

Theo phán quyết của tòa án, dự luật đó đã bị tuyên bố vô hiệu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...